Tỷ giá hối đoái (Exchange Rate)
Cơ bản giao dịchGiá của đồng tiền này thể hiện bằng đồng tiền khác. EUR/USD tại 1.0850 nghĩa là 1 euro bằng 1.0850 đô la.
Tỷ giá hối đoái là gì?
Tỷ giá là giá một đồng tiền có thể đổi sang đồng tiền khác. Trong Cặp tiền tệ (Currency Pair) EUR/USD tại 1.0850, tỷ giá cho biết 1 euro mua được 1.0850 đô la. Với USD/VND tại 25,000, 1 đô la mua được 25,000 đồng. Tỷ giá biến động liên tục trong giờ giao dịch.
Yếu tố ảnh hưởng
Chênh lệch lãi suất giữa các ngân hàng trung ương, dữ liệu kinh tế (GDP, việc làm, lạm phát), sự kiện địa chính trị, dòng vốn và tâm lý thị trường. Với VND, chính sách của SBV (Ngân hàng Nhà nước) ảnh hưởng trực tiếp đến USD/VND.
Đọc tỷ giá
Nếu USD/VND tăng từ 25,000 lên 25,500, đô la tăng giá so với đồng (hay đồng mất giá so với đô la).
Thuật ngữ liên quan
Cặp tiền tệ (Currency Pair)
Giá của một đồng tiền so với đồng tiền khác. Ví dụ EUR/USD cho biết cần bao nhiêu USD để mua 1 EUR.
Đồng tiền cơ sở (Base Currency)
Đồng tiền đầu tiên trong cặp tiền tệ. Trong EUR/USD, euro (EUR) là base currency.
Đồng tiền định giá (Quote Currency)
Đồng tiền thứ hai trong cặp tiền tệ. Trong EUR/USD, USD là quote currency. Hiển thị giá của base currency.
Giá chào mua (Bid Price)
Giá mà broker chào mua cặp tiền từ bạn. Là giá thấp hơn trong cặp bid/ask.
Giá chào bán (Ask Price)
Giá mà broker chào cho bạn mua cặp tiền. Là giá cao hơn trong cặp bid/ask.