Biến động (Volatility)
Quản lý rủi roMức độ thay đổi giá trong khoảng thời gian. Biến động cao = giá thay đổi nhanh và mạnh.
Volatility là gì?
Volatility đo mức độ Cặp tiền tệ (Currency Pair) thay đổi giá. Cặp biến động cao như GBP/JPY có thể di chuyển 150+ Pip/ngày. Cặp biến động thấp như EUR/CHF có thể chỉ 30-50 pip.
Yếu tố ảnh hưởng
Tin tức kinh tế (Non-Farm Payrolls (NFP), lãi suất), thời gian (overlap London-NY biến động cao nhất), sự kiện địa chính trị, thanh khoản. Xem Thời gian tốt nhất.
Volatility và giao dịch
Biến động cao = nhiều cơ hội nhưng nhiều rủi ro. Cần điều chỉnh Stop Loss (Cắt lỗ) rộng hơn. Sử dụng Average True Range (ATR) đo volatility.
Thuật ngữ liên quan
Historical Volatility (HV)
Đo biến động từ dữ liệu giá quá khứ. Tính từ độ lệch chuẩn của lợi suất hàng ngày.
Implied Volatility (IV)
Biến động mà thị trường kỳ vọng trong tương lai. Phản ánh từ giá options.
Average True Range (ATR)
Chỉ báo đo biến động trung bình trong khoảng thời gian. Dùng xác định khoảng stop loss và take profit.
Bollinger Bands
Chỉ báo dùng SMA với dải trên/dưới cách 2 độ lệch chuẩn. Đo biến động và xác định overbought/oversold.